bá cáo

Học thuật
Thân thiện
bá cáo

Bá cáo kết quả cuộc thi được dán trên bảng thông báo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết: Hành động thông báo một tin tức, sự kiện hoặc thông tin quan trọng một cách rộng rãi đến đông đảo công chúng hoặc một cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền bá cáo tin chiến thắng cho toàn dân. (Chính quyền công bố tin chiến thắng cho toàn dân.)
    • Sau khi kết thúc phiên tòa, phán quyết sẽ được bá cáo rộng rãi. (Sau khi kết thúc phiên tòa, phán quyết sẽ được truyền đạt rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bá cáo thiên hạ": Công bố cho cả thiên hạ (mọi người) đều biết, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, cổ.
    • Lệnh vua mới ban đã được bá cáo thiên hạ. (Lệnh vua mới ban đã được công bố cho thiên hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo cáo (động từ): Trình bày, thông báo (thường tính chất chi tiết, cụ thể hơn thường hướng tới một đối tượng hoặc cấp trên nhất định).
  • Công bố (động từ): Đưa ra cho mọi người biết một cách chính thức.
  • Truyền bá (động từ): Truyền rộng ra, phổ biến (thường đi với tư tưởng, học thuyết, đạo ).
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: Đưa ra công khai.
  • Loan báo: Báo tin ra khắp nơi (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
  • Tuyên bố: Nói ra một cách chính thức, long trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái ngữ cảnh: Từ "bá cáo" mang sắc thái cổ, trang trọng ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương, văn bản cổ, hoặc các ngữ cảnh long trọng, chính thức của quá khứ.
  • Phân biệt với "báo cáo": "Bá cáo" nhấn mạnh việc truyền tin ra công chúng, trong khi "báo cáo" thường việc trình bày, thông tin một cá nhân, tổ chức hoặc cấp trên thẩm quyền.
bá cáo

Bá cáo kết quả cuộc thi được dán trên bảng thông báo.

  1. đgt. Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết: bá cáo với quốc dân đồng bào.

Từ gần giống