bá cáo

  1. đgt. Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết: bá cáo với quốc dân đồng bào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bá cáo
Bá cáo kết quả cuộc thi được dán trên bảng thông báo.